Chi tiết Toyota Cross 2023 giá niêm yết và giá lăn bánh tháng 5/2023

Cùng Hãng Xe cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross niêm yết và lăn bánh đầy đủ các phiên bản 2023 mới nhất trong tháng 5/2023 có gì mới.

Năm 2020, Toyota Corolla Cross là tân binh mới tinh của Toyota ra mắt thị trường Việt Nam trong phân khúc SUV B+ và C-. Đây được coi là mẫu ô tô phổ thông đầu tiên tại Việt Nam sử dụng động cơ Hybrid(một mẫu động cơ tưởng trừng chỉ nge tới trên các mẫu xe hạng sang). Xe được phân phối dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, với 7 màu sắc ngoại thất là: đen, bạc, nâu, trắng, đỏ, xanh, xám và 2 màu nội thất: đen hoặc nâu đỏ.

đánh giá ưu nhược điểm xe toyota cross

Toyota Corolla Cross là mẫu SUV cỡ trung, đối thủ cạnh tranh có thể kể đến: Huyndai Creta, Honda HR-V, Kia Seltos… hay thậm chí cạnh canh cả khách từ Hyundai Tucson và Mazda CX-5.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Corolla Cross 2023 cập nhật mới nhất tháng 5/2023:

Phiên bảnMàu sắcGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP. HCMTỉnh/TP khác
Toyota Corolla Cross 1.8GCác màu khác755867852833
Trắng ngọc trai763876861842
Toyota Corolla Cross 1.8VCác màu khác860985968949
Trắng ngọc trai868994977958
Toyota Corolla Cross 1.8HVCác màu khác955109110721053
Trắng ngọc trai963110010811062

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

=> Hotline Toyota: 0911.886.333

Đánh giá ưu nhược điểm xe Toyota Cross

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross

Thông số

Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross 1.8V

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Kích thước

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.460 x 1.825 x 1.620

Chiều dài cơ sở (mm)

2.640

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.560/1.570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Dung tích bình nhiên liệu (L)

47

Dung tích khoang hành lý (L)

440

Động cơ

Động cơ xăng
Loại động cơ

2ZR-FE

2ZR-FXE

Loại nhiên liệu

Xăng

Số xy-lanh

4

Bố trí xy-lanh

Thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cc)

1798

Tỷ số nén

10

13

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

138 @ 6.400

97 @ 5.200

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

172 @ 4.000

142 @ 3.600

Động cơ điện

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

53

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

163

Ắc quy Hybrid

Nickel Metal

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)

11

10.3

4.5

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)

6.1

6.1

3.7

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)

7.9

7.6

4.2

Dẫn động

Cầu trước

Hộp số

CVT

Chế độ lái

Lái Eco 3 chế độ (EV Mode, Normal/Eco/Power)

Khung gầm

Khung xe

TNGA

Hệ thống treo trước

MacPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Vành xe

Hợp kim

Kích thước lốp

215/60R17

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép

Phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Số túi khí

7

 

tui khi xe toyota corolla cross 2021 min

Đánh giá chi tiết thiết kế từng xe Toyota Corolla Cross 2023 các bạn xem thêm ở link dưới:

Toyota Cross 1.8G 2023

Toyota Cross 1.8V 2023

Toyota Cross 1.8HV Hybrid 2023

Trên đây là giá xe và giá lăn bánh xe Toyota Cross 2023 mới nhất tháng 5 năm 2023. Để có giá chuẩn và chương trình ưu đãi của đại lý, các bạn gọi ngay số Hotline Toyota: 0911.886.333 để được tư vấn chi tiết nhất.

5/5 - (18 bình chọn)

Bài viết liên quan

Tin mới nhất

Xe và đánh giá

DMCA.com Protection Status
error: Không được copy nội dung bản quyền.
0964.647.966
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon