Giá xe Toyota 2026 được cập nhật theo bảng giá và danh mục sản phẩm của Toyota Việt Nam. Bài viết cung cấp giá niêm yết chi tiết từng phiên bản của các mẫu xe Toyota đang được phân phối tại Việt Nam, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và dự trù ngân sách trước khi mua xe.
Lưu ý: Giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo từ Toyota Việt Nam, chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Một số phiên bản có giá khác nhau tùy màu ngoại thất. Giá bán và chính sách ưu đãi có thể thay đổi theo từng thời điểm.
NỘI DUNG
Bảng giá xe Toyota 2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Toyota Wigo | 405 triệu đồng |
| Toyota Vios | 458 triệu đồng |
| Toyota Raize | 510 triệu đồng |
| Toyota Yaris Cross | 650 triệu đồng |
| Toyota Veloz Cross | 638 triệu đồng |
| Toyota Avanza Premio | 558 triệu đồng |
| Toyota Corolla Cross | 820 triệu đồng |
| Toyota Corolla Altis | 725 triệu đồng |
| Toyota Innova Cross | 730 triệu đồng |
| Toyota Camry | 1,320 tỷ đồng |
| Toyota Fortuner | 1,055 tỷ đồng |
| Toyota Hilux | 632 triệu đồng |
| Toyota Land Cruiser FJ | 1,198 tỷ đồng |
| Toyota Land Cruiser Prado | 3,480 tỷ đồng |
| Toyota Land Cruiser | 4,580 tỷ đồng |
| Toyota Alphard | 4,415 tỷ đồng |
Giá trong bảng là mức giá niêm yết thấp nhất theo từng dòng xe. Để biết chính xác giá từng phiên bản, màu xe và các lựa chọn hiện có, xem chi tiết bên dưới.
Giá xe Toyota Wigo 2026
Toyota Wigo là mẫu hatchback cỡ nhỏ hướng đến nhu cầu di chuyển chủ yếu trong đô thị.

| Phiên bản | Giá niêm yết |
|---|---|
| Wigo G | 405 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Wigo 2026
→ Nhận báo giá Toyota Wigo
Giá xe Toyota Vios 2026
Toyota Vios tiếp tục là mẫu sedan được nhiều khách hàng quan tâm trong phân khúc xe phổ thông.

| Phiên bản | Giá niêm yết |
|---|---|
| Vios 1.5E-MT | 458 triệu đồng |
| Vios 1.5E-CVT | 488 triệu đồng |
| Vios 1.5G-CVT | 545 triệu đồng |
Lưu ý: Phiên bản màu trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu khác.
→ Xem đánh giá Toyota Vios 2026
→ Nhận báo giá Toyota Vios
Giá xe Toyota Raize 2026
Toyota Raize là mẫu SUV đô thị cỡ nhỏ, phù hợp với nhu cầu di chuyển trong thành phố và gia đình nhỏ.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Raize – màu đen, đỏ | 510 triệu đồng |
| Raize – trắng ngọc trai | 518 triệu đồng |
| Raize – 2 tông màu | 522 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Raize 2026
→ Nhận báo giá Toyota Raize
Giá xe Toyota Yaris Cross 2026
Toyota Yaris Cross có hai lựa chọn động cơ gồm phiên bản xăng và phiên bản Hybrid.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Yaris Cross – màu đen | 650 triệu đồng |
| Yaris Cross – trắng ngọc trai | 658 triệu đồng |
| Yaris Cross – 2 tông màu | 662 triệu đồng |
| Yaris Cross HEV – màu đen | 728 triệu đồng |
| Yaris Cross HEV – trắng ngọc trai | 736 triệu đồng |
| Yaris Cross HEV – 2 tông màu | 740 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Yaris Cross 2026
→ Nhận báo giá Toyota Yaris Cross
Giá xe Toyota Veloz Cross 2026
Toyota Veloz Cross là mẫu MPV 7 chỗ hướng đến nhóm khách hàng gia đình.

| Phiên bản | Giá niêm yết |
|---|---|
| Veloz Cross CVT | 638 triệu đồng |
| Veloz Cross CVT Top | 660 triệu đồng |
Phiên bản màu trắng ngọc trai có giá cao hơn 8 triệu đồng.
→ Xem đánh giá Toyota Veloz Cross 2026
→ Nhận báo giá Toyota Veloz Cross
Giá xe Toyota Avanza Premio 2026
Toyota Avanza Premio là mẫu MPV 7 chỗ có mức giá dễ tiếp cận trong danh mục Toyota.

| Phiên bản | Giá niêm yết |
|---|---|
| Avanza Premio MT | 558 triệu đồng |
| Avanza Premio CVT | 598 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Avanza Premio 2026
→ Nhận báo giá Toyota Avanza Premio
Giá xe Toyota Corolla Cross 2026
Toyota Corolla Cross được phân phối tại Việt Nam với phiên bản động cơ xăng và Hybrid.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Corolla Cross 1.8V – các màu khác | 820 triệu đồng |
| Corolla Cross 1.8V – trắng ngọc trai, đỏ | 828 triệu đồng |
| Corolla Cross 1.8HEV – các màu khác | 865 triệu đồng |
| Corolla Cross 1.8HEV – trắng ngọc trai, đỏ | 873 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Corolla Cross 2026
→ Nhận báo giá Toyota Corolla Cross
Giá xe Toyota Corolla Altis 2026
Toyota Corolla Altis là mẫu sedan hạng C của Toyota tại Việt Nam, với các phiên bản động cơ xăng và Hybrid.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Corolla Altis 1.8G – các màu khác | 725 triệu đồng |
| Corolla Altis 1.8G – trắng ngọc trai | 733 triệu đồng |
| Corolla Altis 1.8V – các màu khác | 780 triệu đồng |
| Corolla Altis 1.8V – trắng ngọc trai | 788 triệu đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – các màu khác | 870 triệu đồng |
| Corolla Altis 1.8HEV – trắng ngọc trai | 878 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Corolla Altis 2026
→ Nhận báo giá Toyota Corolla Altis
Giá xe Toyota Innova Cross 2026
Toyota Innova Cross có ba phiên bản tại Việt Nam, gồm 2.0 G, 2.0 V và 2.0 HEV.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Innova Cross 2.0 G – các màu khác | 730 triệu đồng |
| Innova Cross 2.0 G – trắng ngọc trai | 738 triệu đồng |
| Innova Cross 2.0 V – các màu khác | 825 triệu đồng |
| Innova Cross 2.0 V – trắng ngọc trai | 833 triệu đồng |
| Innova Cross 2.0 HEV – các màu khác | 960 triệu đồng |
| Innova Cross 2.0 HEV – trắng ngọc trai | 968 triệu đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Innova Cross 2026
→ Nhận báo giá Toyota Innova Cross
Giá xe Toyota Camry 2026
Toyota Camry hiện được phân phối với hai phiên bản Hybrid.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết |
|---|---|
| Camry HEV Premium – các màu khác | 1,320 tỷ đồng |
| Camry HEV Premium – trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim | 1,332 tỷ đồng |
| Camry HEV Luxury – các màu khác | 1,460 tỷ đồng |
| Camry HEV Luxury – trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim | 1,472 tỷ đồng |
Toyota Việt Nam hiện công bố Camry HEV Premium từ 1,320 tỷ đồng và Camry HEV Luxury từ 1,460 tỷ đồng.
→ Xem đánh giá Toyota Camry 2026
→ Nhận báo giá Toyota Camry
Giá xe Toyota Fortuner 2026
Toyota Fortuner có nhiều phiên bản động cơ dầu và xăng, với lựa chọn dẫn động 4×2 hoặc 4×4 ở một số phiên bản.

| Phiên bản | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Fortuner 2.4 AT 4×2 | 1,055 tỷ đồng |
| Fortuner 2.7 AT 4×2 | 1,155 tỷ đồng |
| Fortuner Legender 2.4 AT 4×2 | 1,185 tỷ đồng |
| Fortuner Legender 2.7 AT 4×2 | 1,290 tỷ đồng |
| Fortuner Legender 2.8 AT 4×4 | 1,350 tỷ đồng |
| Fortuner Legender 2.7 AT 4×4 | 1,395 tỷ đồng |
Một số màu đặc biệt có giá cao hơn. Toyota Việt Nam hiện cũng đang công bố Fortuner 2.4 AT 4×2 từ 1,055 tỷ đồng.
→ Xem đánh giá Toyota Fortuner 2026
→ Nhận báo giá Toyota Fortuner
Giá xe Toyota Hilux 2026
Toyota Hilux là mẫu bán tải của Toyota tại Việt Nam với ba phiên bản.

| Phiên bản | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Hilux Standard 2.8 4×2 MT | 632 triệu đồng |
| Hilux Pro 2.8 4×2 AT | 706 triệu đồng |
| Hilux Trailhunter 2.8 4×4 AT | 903 triệu đồng |
Một số màu ngoại thất có mức giá cao hơn 8 triệu đồng.
→ Xem đánh giá Toyota Hilux 2026
→ Nhận báo giá Toyota Hilux
Giá xe Toyota Land Cruiser FJ 2026
Toyota Land Cruiser FJ là mẫu SUV địa hình mới được Toyota đưa vào danh mục sản phẩm tại Việt Nam trong năm 2026.

| Phiên bản | Giá niêm yết |
|---|---|
| Land Cruiser FJ | 1,198 tỷ đồng |
Toyota Việt Nam hiện niêm yết Land Cruiser FJ từ 1,198 tỷ đồng. Mức giá khá hợp lý cho một mẫu SUV tên tuổi phiên bản mini.
→ Xem đánh giá Toyota Land Cruiser FJ 2026
→ Nhận báo giá Toyota Land Cruiser FJ
Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2026
Toyota Land Cruiser Prado là mẫu SUV cao cấp với khả năng vận hành trên nhiều điều kiện địa hình.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Land Cruiser Prado – các màu khác | 3,480 tỷ đồng |
| Land Cruiser Prado – trắng ngọc trai | 3,500 tỷ đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Land Cruiser Prado 2026
→ Nhận báo giá Toyota Land Cruiser Prado
Giá xe Toyota Land Cruiser 2026
Toyota Land Cruiser là mẫu SUV cao cấp với hệ dẫn động 4 bánh và khả năng vận hành mạnh mẽ.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Land Cruiser – các màu khác | 4,580 tỷ đồng |
| Land Cruiser – trắng ngọc trai | 4,600 tỷ đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Land Cruiser 2026
→ Nhận báo giá Toyota Land Cruiser
Giá xe Toyota Alphard 2026
Toyota Alphard là mẫu MPV cao cấp hướng đến khách hàng cần không gian rộng rãi và tiện nghi cao cấp.

| Phiên bản/màu | Giá niêm yết từ |
|---|---|
| Alphard HEV – các màu khác | 4,415 tỷ đồng |
| Alphard HEV – trắng ngọc trai, nâu ánh vàng | 4,435 tỷ đồng |
→ Xem đánh giá Toyota Alphard 2026
→ Nhận báo giá Toyota Alphard
Giá xe Toyota lăn bánh 2026
Giá niêm yết ở trên chưa phải số tiền cuối cùng để đưa xe ra biển.
Khi mua xe, khách hàng còn phải thanh toán các khoản chi phí như:
- Lệ phí trước bạ
- Phí cấp biển số
- Phí đăng ký, đăng kiểm
- Phí sử dụng đường bộ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Một số chi phí khác tùy từng trường hợp
Đặc biệt, chi phí lăn bánh Toyota sẽ khác nhau tùy nơi đăng ký xe và giá trị của từng phiên bản.
Nếu bạn muốn biết chính xác số tiền cần chuẩn bị, nên tính theo từng phiên bản và tỉnh/thành phố đăng ký xe thay vì chỉ dựa vào giá niêm yết.
Giá xe Toyota 2026 có khuyến mãi không?
Giá niêm yết của Toyota Việt Nam và giá khách hàng thực tế phải thanh toán có thể khác nhau do chương trình ưu đãi tại từng thời điểm.
Các chương trình có thể bao gồm:
- Hỗ trợ lệ phí trước bạ
- Hỗ trợ tài chính
- Quà tặng phụ kiện
- Ưu đãi từ đại lý
- Chính sách dành cho khách hàng mua xe theo từng thời điểm
Do chương trình bán hàng thay đổi theo tháng và từng đại lý, khách hàng nên hỏi trực tiếp Sales để có giá bán và ưu đãi thực tế tại thời điểm mua xe.
Bạn muốn nhận báo giá Toyota?
Nếu bạn đã xác định được mẫu xe Toyota muốn mua, Hangxe.vn có thể kết nối bạn với showroom và nhân viên tư vấn Toyota.
Bạn có thể lựa chọn:
Toyota Vios → Nhận báo giá
Toyota Corolla Cross → Nhận báo giá
Toyota Innova Cross → Nhận báo giá
Toyota Fortuner → Nhận báo giá
hoặc các mẫu Toyota khác trong danh sách trên.
→ Xem showroom và Sales Toyota tại Hà Nội
Tại trang showroom, khách hàng có thể xem thông tin nhân viên tư vấn, gọi điện, liên hệ Zalo và xem vị trí showroom.
Câu hỏi thường gặp về giá xe Toyota 2026
Giá xe Toyota 2026 đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Các mức giá trong bài là giá niêm yết, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo hiểm và các chi phí liên quan.
Giá Toyota Vios 2026 bao nhiêu?
Toyota Vios 2026 hiện có giá niêm yết từ 458 triệu đồng cho bản E MT. Bản E CVT có giá từ 488 triệu đồng và bản G CVT từ 545 triệu đồng.
Toyota Innova Cross 2026 có những phiên bản nào?
Innova Cross hiện có ba phiên bản chính gồm 2.0 G, 2.0 V và 2.0 HEV, với giá niêm yết từ 730 triệu đến 960 triệu đồng, chưa tính chênh lệch màu xe.
Toyota Camry 2026 giá bao nhiêu?
Toyota Camry hiện có hai phiên bản là HEV Premium từ 1,320 tỷ đồng và HEV Luxury từ 1,460 tỷ đồng.
Toyota Fortuner 2026 giá bao nhiêu?
Fortuner 2026 có giá niêm yết từ 1,055 tỷ đồng cho bản 2.4 AT 4×2. Các phiên bản cao hơn có giá từ 1,155 tỷ đến 1,395 tỷ đồng.
Giá Toyota có thay đổi theo màu xe không?
Có. Một số phiên bản có giá cao hơn khi lựa chọn màu trắng ngọc trai hoặc một số màu đặc biệt. Vì vậy khi hỏi giá xe, khách hàng nên xác định cả phiên bản và màu xe.
Cập nhật giá xe Toyota 2026
Hangxe.vn sẽ cập nhật bảng giá khi Toyota Việt Nam có thay đổi về giá niêm yết, phiên bản hoặc danh mục sản phẩm.
Nguồn tham khảo giá: Toyota Việt Nam.
Giá xe trong bài mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá bán thực tế, chương trình ưu đãi và chi phí lăn bánh có thể thay đổi theo từng thời điểm, phiên bản, màu xe và đại lý.
Hangxe.vn – Mang thông tin ô tô tới mọi người !

Là một người có 5 năm theo học tại trường đại học Công Nghiệp Hà Nội khoa công nghệ ô tô và hơn 10 năm trong nghề kinh doanh xe hơi. Hiện đang là SEO, Maketing Manager, Content tại Hangxe.vn. Thích chia sẻ thông tin về thị trường ô tô, các mẫu xe mới và các công nghệ mới trên ô tô…








Tin mới nhất
Đánh giá VinFast VF MPV 7: Giá bán, thông số, pin mẫu xe điện 7 chỗ cho gia đình
So sánh VinFast VF3 Eco và Plus 2026: Chênh 11 triệu, bản nào đáng mua hơn?
Đánh giá VinFast Wild 2026: Bán tải điện REEV đầu tiên, giá từ 860 triệu đồng
Giá xe Vinfast 2026
Toyota Hà Đông – Showroom & Sales
Vinfast Hà Đông – Showroom & Sales
Đánh giá VinFast VF8 All New 2026: SUV điện cỡ D đổi mới toàn diện, giá từ 899 triệu
Đánh giá VinFast VF2 2026: Ô tô điện mini giá 188 triệu, nhỏ gọn và cực kỳ hợp phố
Xe và đánh giá
Đánh giá VinFast VF MPV 7: Giá bán, thông số, pin mẫu xe điện 7 chỗ cho gia đình
Đánh giá VinFast Wild 2026: Bán tải điện REEV đầu tiên, giá từ 860 triệu đồng
Đánh giá VinFast VF8 All New 2026: SUV điện cỡ D đổi mới toàn diện, giá từ 899 triệu
Đánh giá VinFast VF2 2026: Ô tô điện mini giá 188 triệu, nhỏ gọn và cực kỳ hợp phố
ĐÁNH GIÁ TOYOTA LAND CRUISER PRADO 2026: SUV 7 CHỖ HẦM HỐ, TRANG BỊ HIỆN ĐẠI, GIÁ TỪ 3,46 TỶ
Đánh giá VinFast Limo Green 2026: MPV điện thực dụng, tối ưu cho gia đình & tài xế công nghệ
Đánh giá VinFast VF6 2026: Đẹp không góc chết, chạy mượt khỏi chê!
Hyundai Tucson N Line 2026 – Khi SUV trở thành “chiến binh đường phố”